Đăng ngày: 07/07/2026• Cập nhật: 10/09/2026Kiến Thức

Bảng Hợp Khắc Thiên Can Địa Chi Trong Bát Tự Tứ Trụ

Bảng tra cứu quan hệ hợp, xung, khắc, hình, hại của 10 Thiên Can và 12 Địa Chi. Hướng dẫn xem tuổi kết hôn và làm ăn theo khoa học Bát Tự.

Bảng Hợp Khắc Thiên Can Địa Chi Trong Bát Tự Tứ Trụ

Can Chi hợp khắc Bát Tự: Theo nghiên cứu mệnh lý thực chứng của nhà nghiên cứu Nguyễn Đức Toàn (Toàn Tử Vi AI), quan hệ hợp khắc Can Chi phản ánh quy luật cân bằng ngũ hành âm dương. 10 Thiên Can (Giáp, Ất... Quý) và 12 Địa Chi (Tý, Sửu... Hợi) tương tác qua các mối quan hệ Lục Hợp, Tam Hợp, Lục Xung, Tương Hình và Tương Hại. Việc thấu hiểu các liên kết này giúp bạn chủ động hóa giải vận xung khắc và kích hoạt Dụng Thần cải vận hiệu quả.

Trong bộ môn mệnh lý học Đông Phương như Bát Tự (Tứ Trụ) và Tử Vi Đẩu Số, toàn bộ sự tương tác cát hung của cuộc đời con người đều vận hành dựa trên sự kết hợp giữa 10 Thiên Can và 12 Địa Chi. Việc hiểu rõ các cặp Can Chi tương hợp (cát lành) hay tương xung, tương hại (hung hiểm) là nền tảng cốt lõi để bạn tự xem tuổi kết hôn, chọn tuổi đối tác làm ăn hoặc chọn ngày giờ đại cát để khởi sự công việc.


1. Bảng tra cứu quan hệ tương tác của 12 Địa Chi

Địa Chi (con giáp) có mối quan hệ tương tác phức tạp hơn Thiên Can. Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ các mối quan hệ cát hung của 12 Địa Chi:

Địa Chi Lục Hợp (Cát - Hợp nhau) Tam Hợp (Đại Cát - Đồng minh) Lục Xung (Hung - Xung đột trực diện) Tương Hại (Xấu - Ngấm ngầm phá hoại)
Tý (Chuột) Sửu Thân, Thìn Ngọ Mùi
Sửu (Trâu) Tý Tỵ, Dậu Mùi Ngọ
Dần (Hổ) Hợi Ngọ, Tuất Thân Tỵ
Mão (Mèo) Tuất Hợi, Mùi Dậu Thìn
Thìn (Rồng) Dậu Thân, Tý Tuất Mão
Tỵ (Rắn) Thân Dậu, Sửu Hợi Dần
Ngọ (Ngựa) Mùi Dần, Tuất Tý Sửu
Mùi (Dê) Ngọ Hợi, Mão Sửu Tý
Thân (Khỉ) Tỵ Tý, Thìn Dần Hợi
Dậu (Gà) Thìn Tỵ, Sửu Mão Tuất
Tuất (Chó) Mão Dần, Ngọ Thìn Dậu
Hợi (Lợn) Dần Mão, Mùi Tỵ Thân

Khi lập lá số mệnh lý, các mối quan hệ tương xung (Lục Xung) hay ngấm ngầm làm hại nhau (Tương Hại) xuất hiện tại trụ Ngày (cung Thê/Phu) và trụ Năm (cung Cha Mẹ) sẽ chỉ ra những điểm nghẽn gia đạo cần hóa giải. Bạn có thể sử dụng công cụ Lập lá số Tử Vi 2026 để kiểm tra các cung vị này trên lá số của mình.


🔮

Luận Giải Chi Tiết Bản Mệnh Cùng Chuyên Gia

Nhận bản luận giải Tử Vi chuyên sâu, đối soát vận hạn 2026 - 2027 trực tiếp từ Nhà nghiên cứu Nguyễn Đức Toàn.

Kết nối Zalo: 0916867294

2. Quan hệ hợp khắc của 10 Thiên Can

Khác với Địa Chi, Thiên Can chủ về các yếu tố lộ ra bên ngoài (tính cách bề ngoài, sự nghiệp công khai). Mối quan hệ của 10 Thiên Can được phân bổ rõ ràng như sau:

  • Ngũ Hợp (Thiên Can Hợp Hóa): Giáp - Kỷ (hợp hóa Thổ), Ất - Canh (hợp hóa Kim), Bính - Tân (hợp hóa Thủy), Đinh - Nhâm (hợp hóa Mộc), Mậu - Quý (hợp hóa Hỏa). Cát lành chủ về sự đồng thuận, hòa hợp.
  • Thiên Can Tương Khắc (Xung khắc trực diện): Giáp khắc Mậu, Ất khắc Kỷ, Bính khắc Canh, Đinh khắc Tân, Mậu khắc Nhâm, Kỷ khắc Quý, Canh khắc Giáp, Tân khắc Ất, Nhâm khắc Bính, Quý khắc Đinh.

Để biết ngũ hành của bạn đang thừa hay thiếu Can Chi nào để tìm cách bổ trợ, hãy đọc thêm bài viết Dụng Thần Bát Tự là gì và cách chọn Dụng Thần cải vận.



Bảng Đối Soát Vận Mệnh & Thông Tin Lý Số

Dưới đây là bảng tổng hợp thông tin quan trọng được đối soát từ nội dung bài viết:

Khía cạnh 10 Thiên Can 12 Địa Chi Mối quan hệ Kết quả
Ngũ Hợp Giáp - Kỷ, Ất - Canh, Bính - Tân, Đinh - Nhâm, Mậu - Quý N/A Cát lành Đồng thuận, hòa hợp
Tương Khắc Giáp khắc Mậu, Ất khắc Kỷ, Bính khắc Canh, Đinh khắc Tân, Mậu khắc Nhâm, Kỷ khắc Quý, Canh khắc Giáp, Tân khắc Ất, Nhâm khắc Bính, Quý khắc Đinh N/A Hung hiểm Xung đột trực diện
Lục Hợp N/A Tý - Sửu, Dần - Hợi, Mão - Tuất, Thìn - Dậu, Tỵ - Thân, Ngọ - Mùi Cát lành Hợp nhau
Tam Hợp N/A Thân - Tý - Thìn, Dần - Ngọ - Tuất, Tỵ - Dậu - Sửu, Mão - Mùi - Hợi Đại cát Đồng minh
Lục Xung N/A Tý - Ngọ, Sửu - Mùi, Dần - Thân, Mão - Dậu, Thìn - Tuất, Tỵ - Hợi Hung hiểm Xung đột trực diện
Tương Hại N/A Tý - Mùi, Sửu - Ngọ, Dần - Tỵ, Mão - Thìn, Thân - Dậu, Tuất - Hợi Xấu Ngấm ngầm phá hoại
🔮

Luận Giải Chi Tiết Bản Mệnh Cùng Chuyên Gia

Nhận bản luận giải Tử Vi chuyên sâu, đối soát vận hạn 2026 - 2027 trực tiếp từ Nhà nghiên cứu Nguyễn Đức Toàn.

Kết nối Zalo: 0916867294

3. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Vợ chồng phạm "Lục Xung" hoặc "Tương Hại" có chắc chắn ly hôn không?

Không chắc chắn. Lục Xung hay Tương Hại chỉ ra sự lệch pha về mặt năng lượng Can Chi (dẫn đến khắc khẩu, khác biệt thói quen và quan điểm sống). Vợ chồng hoàn toàn có thể chung sống hạnh phúc nếu biết:

  1. Nhường nhịn, thấu hiểu cái tôi của nhau.
  2. Sinh con hợp tuổi để làm cầu nối ngũ hành (ví dụ chồng Tý vợ Ngọ phạm xung, sinh con tuổi Sửu hoặc Thìn để hóa giải).
  3. Bố trí phong thủy nhà ở (phòng ngủ, hướng bếp) hướng cát để cân bằng năng lượng.

Chọn đối tác làm ăn hợp tuổi Tam Hợp có đảm bảo kinh doanh thành công?

Tam Hợp mang lại sự tương đồng về chí hướng và cách tư duy hành động, giúp quá trình làm việc chung ít xảy ra mâu thuẫn lớn. Tuy nhiên, sự thành bại của doanh nghiệp vẫn phụ thuộc vào năng lực quản lý thực tế, sự minh bạch về tài chính và vận trình tài lộc riêng lẻ của mỗi người. Hợp tuổi là chất xúc tác thuận lợi, không phải là tấm vé bảo đảm 100% không thua lỗ.

Nguyễn Đức Toàn
Tác giả bài viết
Nguyễn Đức Toàn

Founder Toàn Tử Vi AI, nhà nghiên cứu Cổ học Phương Đông với hơn 10 năm kinh nghiệm tư vấn Tử Vi khoa học cải vận.

Xem hồ sơ chuyên gia ➔

☯ Tra Cứu Từ Điển Lý Số Liên Quan

Giải nghĩa chi tiết các thuật ngữ cổ học xuất hiện trong bài viết nhằm hỗ trợ tra cứu khoa học.

📞💬Zalo